Hiển thị các bài đăng có nhãn bài học. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn bài học. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 20 tháng 7, 2009

どれ ですか。

あなたの ぺん は どれ ですか。
わたしの は これ です。
->
Mai せんせいの じてんしゃ は どれ ですか。
あれ です。
.
*Lưu ý: A は B です。
Trong trường hợp từ để hỏi (どれ、だれ、どこ ...) đứng ở vị trí A, sẽ thay bằng từ
->
だれが あなたの せんせい ですか。
あの おんなの かた です。
どれが Mai さんの かばん ですか。
それ です。
=> Từ mới:
ぺん [pen] pen
じてんしゃ [jitensha] xe đạp
かばん [kaban] cặp
.

Thứ Tư, 15 tháng 7, 2009


こ の ~

そ の ~

あ の ~
-->
こ の かぎ
そ の きって
あ の ほん
1. こ の ほん は わたし の ほん です。
-> そ の ほん は だれ の ほん ですか。
-> そ の ほん は だれ の ですか。
2. こ の ほん は えいご の ほん です。
-> そ の ほん は なん の ほん ですか。
3. こ の とけい は にほん の とけい です。
-> そ の とけい は どこ の とけい ですか。
4. わたし の ペン は こ の ペン です。
-> あなた の ペン は の ペン ですか。
5. こ の ひと は Mai さん です。
-> そ の ひと は だれ ですか。
6. Mai さん は こ の ひと です。
-> Mai さん は の ひと ですか。
-> Mai さん は だれ ですか。
7. Mai さん は こ の かた です。(かた là thể lịch sự của ひと)
-> Mai さん は の かた ですか。
-> Mai さん は どなた ですか。(どなた là thể lịch sự của だれ)
.

TỪ VỰNG

1. Cái bàn2. Đồng hồ

3. Quạt máy
4. Tiền
5. Quyển tập

6. Thuốc
7. Gôm

8. Cái ghế
9. Sách


10. Viết chì
11. Máy vi tính
Xem nghĩa tiếng Nhật trong phần comment.
.

Thứ Hai, 13 tháng 7, 2009

これ, それ, あれ


1) これ
2) それ は ~ ですか。
3) あれ
*Lưu ý câu trả lời tương ứng với từng vị trí 1,2,3) là:
1) それ
2) これ は ~ です。
3) あれ
=>
これ [kore] cái này (gần vị trí người nói, xa vị trí người nghe)
それ [sore] cái đó (xa vị trí người nói, gần vị trí người nghe)
あれ [are] cái kia (xa vị trí cả người nói và người nghe)
(これ/それ/あれ) は なん [nan]ですか。(Cái này/đó/kia) là cái gì vậy?
これ は なん ですか。
--> それ は ほん です。
(これ/それ/あれ) は なん の ~ ですか。~ nói về, có nội dung về cái gì vậy?
それ は なん の ほん ですか。
--> これ は にほんご の ほん です。
(これ/それ/あれ) は だれ の ~ ですか。~ của ai vậy?
あれ は だれ の ほん ですか。
--> あれ は わたし の ほん です。
(これ/それ/あれ) は どこ の ~ ですか。~ của nước nào, của ai sản xuất vậy?
どこ の ほん ですか。
--> ベトナム の です。
Luyện nghe:
*Một số từ mới trong bài nghe:
カメラ [kamera] máy chụp hình
コンプーター [kompuutaa] máy vi tính
ともだち [tomodachi] bạn
にほんご で (nói) bằng tiếng Nhật ...
~ で、~ (liệt kê) ..., còn ...
チョコレート [chokoreito] chocolate
どうぞ [dozo] xin mời (khi mời ai đó dùng làm gì)
ほんのきもちです。[hon no kimochi desu] chỉ là chút lòng thành.
ボールペン [bourupen] viết bi
シャープペンシル [shaapupenshiru] viết chì bấm
これから おせわになります [kore kara osewaninarimasu] từ đây về sau xin nhờ anh/chị giúp đỡ (thường được dùng khi nhờ vả ai đó)
くすり [kusuri] thuốc
はちみつ [hachimitsu] mật ong
じつは ... [jitsu wa] thật ra là ...
ハム [hamu] ham
だめ [dame] không được
おかね [okane] tiền
からて [karate] môn võ karate
.

Thứ Năm, 9 tháng 7, 2009

LUYỆN TẬP

Nghe file sau:

gioithieu2.wma

Nghe kỹ đoạn hội thoại sau cùng. Xem họ từ đâu đến, làm nghề gì.

*Lưu ý:

サラリーマン [sarariiman] salary man
そう [sou] đúng vậy, đúng thế
ちがいます [chigaimasu] sai, không đúng
ちょっと わかりません [chotto wakarimasen] không rõ
Câu hỏi lựa chọn:
~ ですか、~ ですか。...hay...?
だいがく [daigaku] trường đại học
にほん がくぶ [nihon gakubu] ngành Nhật bản học
なるほど [naruhodo] hiểu rồi

CHAT VỚI MAO-CHAN

しつれいですが、おなまえ は なんですか。
はじめまして。Inoue Mao です。
あなた は ベトナムじん ですか。
いいえ、ベトナムじん じゃ ありません。
にほん じん です。
あなた は?
わたし は ベトナム の Thuy です。
にじゅうに さい です。
Mao さん も?
はい、わたし も にじゅうに さい です。
よろしく。
よろしく。
*Lưu ý:

しつれいですが、[shitsureidesu ga,] Xin lỗi, xin thất lễ (nói khi ta sắp làm phiền ai đó]
なまえ [namae] Tên (thêm お- phía trước trong trường hợp trịnh trọng]
なん [nan] gì, cái gì
=> おなまえ は なんですか。Bạn tên gì?
の [no] của (chỉ sự sở hữu)
も [mo] cũng (chỉ sự đồng thuận)
Câu hỏi đúng sai:
~ ですか。...phải không?
はい、~ です。Phải, ..
いいえ、~ じゃ ありません。[iie, ~ ja arimasen] Không, ...không phải.
.
File nghe:
quoc tinh,ten.mp3
.

Nani jin desu ka?


こんにちは
Ueno Juri です。
にほん じん です。
にじゅうさん さい です。
よろしこ おねがいします。
*Lưu ý: よろしこ và よろしく giống nhau.
あなたは なにじんですか。Bạn là người nước nào vậy?
.

Thứ Tư, 8 tháng 7, 2009

WE ARE THE WORLD

にほん [nihon] nước Nhật

にほんじん [nihon jin] người Nhật

ベトナム [betonamu] nước Việt Nam

ベトナムじん

インド [indo] nước Ấn Độ

インドじん

タイ [tai] nước Thái Lan

タイじん

ちゅうごく [chuugoku] nước Trung Quốc

ちゅうごく じん

マレーシア [mareishia] nước Malaysia

マレーシア じん

かんこく [kankoku] nước Hàn Quốc

かんこく じん

インドネシア [indoneshia] nước Indonesia

インドネシア じん
イタリア [itaria] nước Ý

イタリア じん

フランス [furansu] nước Pháp

フランス じん

スイス [suisu] nước Thụy Sĩ

スイス じん

アメリカ [amerika] nước Mỹ

アメリカ じん

イギリス [igirisu] nước Anh

イギリス じん

ブラジル [burajiru] nước Brazil

ブラジル じん

オランダ [oranda] nước Hà lan

オランダ じん
.

成人式 SEIJINSIKI

成人式 Seijinsiki - Lễ Thành Nhân - là một ngày lễ được tổ chức vào ngày thứ Hai của tuần thứ 2 của tháng tuần tiên trong năm dành cho thanh niên nam nữ Nhật Bản bước vào độ tuổi 20. Lễ Thành Nhân được tổ chức lần đầu vào năm 1948.

Đây là một cột mốc quan trọng trong cuộc đời mỗi người Nhật. Vì từ lúc này, họ đã thực sự được công nhận là một người trưởng thành với đầy đủ quyền lợi và nghĩa vụ đối với gia đình và xã hội.

Lễ Thành Nhân thường được tổ chức tại đền thờ hoặc các địa điểm công cộng. Sau khi được chính quyền địa phương đọc diễn văn chúc mừng, mọi người tụ tập lại để ăn uống, vui chơi.


Trong ngày lễ này, nữ thường mặc Kimono furisode, đi guốc zori. Nam thì mặc những bộ đồ truyền thống màu đen (gồm kimono + hakama)

Vì ngày Lễ Thành Nhân là ngày lễ quan trọng của người Nhật, nên trong cách đếm tuổi của người Nhật, tuổi 20 được gọi là はたち [hatachi] - khác với cách đếm của những tuổi khác.

*1 tuổi = いっさい
2 tuổi = に さい
3 tuổi = さん さい
4 tuổi = よん さい
5 tuổi = ご さい
6 tuổi = ろく さい
7 tuổi = なな さい
*8 tuổi = はっさい
9 tuổi = きゅう さい
*10 tuổi = じゅっさい/じっさい
*11 tuổi = じゅう いっさい
*18 tuổi = じゅう はっさい
*20 tuổi = はたち
...
*30 tuổi = さん じゅっさい
...
Những tuổi còn lại theo công thức. Lưu ý những tuổi có đuôi -0,1,8 sau cùng.
Hỏi tuổi:

おいくつですか。
[oikutsu desu ka] [lịch sự]
なんさいですか。
[nan sai desu ka] [thông tục]
あなた は おいくつですか。
-> わたし は はたちです。
なんさいですか。
-> はたちです。
.
File nghe:
tuoi1 2.mp3
tuoi1 2 (1).mp3
Mọi người nghe được bao nhiêu tuổi? Comment nhé.
.

Thứ Hai, 6 tháng 7, 2009

CHÚNG TA ĐI DỰ SINH NHẬT CỦA ARAGAKI YUI NÀO!

Tặng Yui cái bánh to nè.

どうも ありがとう ございます [doumo arigatou gozaimasu] Cám ơn mọi người nhiều
どういたしまして [douitashimashite] Ừm, không có gì mà.

Trễ rồi.
さようなら [sayonara] Tạm biệt mọi người.

さようなら、Yui さん [sayonara] Tạm biệt Yui.

Down file các mẫu câu căn bản:

maucau can ban.wma

.